Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "qua đời" (1)
qua đời
Tiếng Anh
Động từto pass away, to die
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
When the incumbent dies or resigns.
Từ liên quan "qua đời" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "qua đời" (5)
Ông ấy qua đời khi còn đương chức. (He passed away while still in office.)
He passed away while still in office.
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
When the incumbent dies or resigns.
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
When the incumbent dies or resigns.
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
When the incumbent dies or resigns.
Lãnh tụ tối cao Iran Ali Khamenei qua đời.
Iran's Supreme Leader Ali Khamenei passed away.
